Làm việc nọ xọ ra việc kia

Direct English translation

Doing that job spills over into this job.

Equivalent English version

One thing leads to another

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng làm một việc nhưng lại phát sinh thêm nhiều việc khác ngoài dự tính, thường gây rắc rối hoặc kéo dài công việc. Dùng để than phiền hoặc nhắc đến sự dây dưa, chồng chéo trong quá trình làm việc.
English explanation
It refers to a situation where doing one thing leads to other unexpected tasks arising, often causing trouble or making the work drag on. It is used to complain about or describe work becoming tangled and prolonged.